| DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT | |
| DANH MỤC BẢNG | |
| LỜI MỞ ĐẦU | 1 |
| 1. Tính cấp thiết của đề tài | 1 |
| 2. Mục tiêu nghiên cứu | 1 |
| 3. Phương pháp nghiên cứu | 2 |
| CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ VỀ VISA HÀN QUỐC CHO NGƯỜI VIỆT NAM | 3 |
| 1.1. Khái niệm và phân loại VISA Hàn Quốc | 3 |
| 1.1.1. Khái niệm VISA | 3 |
| 1.1.2. Các loại VISA Hàn Quốc | 4 |
| 1.1.2.1. Diện A: VISA liên quan tới ngoại giao, công vụ và hợp tác | 4 |
| 1.1.2.2. Diện B: Miễn trừ thị thực | 5 |
| 1.1.2.3. Diện C: VISA ngắn hạn | 5 |
| 1.1.2.4. Diện D: VISA dài hạn | 6 |
| 1.1.2.5. Diện E: VISA chuyên gia và lao động | 7 |
| 1.1.2.6. Diện F: VISA gia đình và định cư | 8 |
| 1.1.2.7. Diện G: VISA lao động ngày lễ | 9 |
| 1.1.2.8. Diện H: VISA khác | 9 |
| 1.2. Quy định pháp luật về VISA Hàn Quốc cho người Việt Nam | 10 |
| 1.2.1. Các quy định chung về cấp VISA Hàn Quốc | 10 |
| 1.2.2. Quy trình và thủ tục xin VISA Hàn Quốc | 12 |
| 1.2.2.1. Chuẩn bị hồ sơ | 12 |
| 1.2.2.2. Nộp hồ sơ | 12 |
| 1.2.2.3. Phỏng vấn | 13 |
| 1.2.2.4. Thẩm tra hồ sơ | 13 |
| 1.2.2.5. Nhận kết quả | 14 |
| 1.2.3. Điều kiện chính để được cấp cho từng loại VISA | 14 |
| 1.2.3.1. Diện A: VISA liên quan tới ngoại giao, công vụ và hợp tác | 15 |
| 1.2.3.2. Diện B: Miễn trừ thị thực | 15 |
| 1.2.3.3. Diện C: VISA ngắn hạn | 15 |
| 1.2.3.4. Diện D: VISA dài hạn | 15 |
| 1.2.3.5. Diện E: VISA chuyên gia và lao động | 16 |
| 1.2.3.6. Diện F: VISA gia đình và định cư | 17 |
| 1.2.3.7. Diện G: VISA lao động ngày lễ | 17 |
| 1.2.3.8. Diện H: VISA khác | 17 |
| 1.3. Vai trò của pháp luật VISA Hàn Quốc trong việc quản lý người nước ngoài | 17 |
| 1.3.1. Đảm bảo an ninh quốc gia | 18 |
| 1.3.1.1. Kiểm soát nhập cảnh và xuất cảnh | 18 |
| 1.3.1.2. Phòng chống tội phạm và khủng bố | 18 |
| 1.3.1.3. Bảo vệ sức khỏe cộng đồng | 19 |
| 1.3.2. Quản lý di trú | 19 |
| 1.3.2.1. Cấp và gia hạn VISA | 19 |
| 1.3.2.2. Kiểm soát tình trạng cư trú bất hợp pháp | 20 |
| 1.3.2.3. Thu hút nhân tài và hỗ trợ người nhập cư hợp pháp | 20 |
| 1.3.3. Quản lý lao động nước ngoài | 21 |
| 1.3.3.1. Bảo vệ quyền lợi lao động nước ngoài | 22 |
| 1.3.3.2. Hỗ trợ đào tạo và phát triển kỹ năng | 23 |
| 1.3.4. Đóng góp vào sự phát triển kinh tế và giao lưu văn hóa | 23 |
| 1.3.4.1. Đóng góp vào sự phát triển kinh tế | 23 |
| 1.3.4.2. Giao lưu văn hóa | 24 |
| 1.3.4.3. Phát triển du lịch | 24 |
| 1.3.4.4. Hỗ trợ các sự kiện quốc tế | 24 |
| CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG THỰC HIỆN PHÁP LUẬT VỀ VISA HÀN QUỐC TẠI CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ M&T | 26 |
| 2.1. Giới thiệu về Công ty TNHH Tư Vấn và Đầu Tư M&T | 26 |
| 2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển | 26 |
| 2.1.2. Các dịch vụ tại công ty | 27 |
| 2.2. Quy trình thực hiện dịch vụ tư vấn VISA Hàn Quốc tại công ty | 27 |
| 2.2.1. Các bước thực hiện tư vấn và hỗ trợ khách hàng xin VISA | 27 |
| 2.2.1.1. Tiếp nhận hồ sơ | 27 |
| 2.2.1.2. Tư vấn và hoàn thiện hồ sơ | 27 |
| 2.2.1.3. Nộp hồ sơ | 28 |
| 2.2.1.4. Theo dõi và cập nhật tình trạng hồ sơ | 28 |
| 2.2.1.5. Nhận kết quả và giao Visa | 28 |
| 2.2.2. Các loại VISA Hàn Quốc mà công ty hỗ trợ | 28 |
| 2.2.2.1. Visa thương mại (Commercial Visa) | 28 |
| 2.2.2.2. Visa du lịch (Tourist Visa) | 30 |
| 2.2.2.3. Visa du học (Student Visa) | 30 |
| 2.2.3. Mối quan hệ với các cơ quan cấp VISA Hàn Quốc tại Việt Nam | 31 |
| 2.3. Hiệu quả của dịch vụ tư vấn VISA tại công ty | 31 |
| 2.3.1. Tỷ lệ đậu VISA | 31 |
| 2.3.2. Thời gian xét duyệt | 32 |
| 2.3.3. Doanh thu và số lượng khách hàng | 33 |
| 2.3.4. Mức độ hài lòng của khách hàng | 33 |
| 2.4. Khó khăn và thách thức trong quá trình thực hiện | 34 |
| 2.4.1. Thủ tục và quy định pháp luật | 34 |
| 2.4.2. Cơ sở vật chất, tài chính và nhân lực | 35 |
| 2.4.3. Yêu cầu của khách hàng | 35 |
| CHƯƠNG 3. GIẢI PHÁP CẢI THIỆN QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN PHÁP LUẬT VỀ VISA HÀN QUỐC TẠI CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ M&T | 37 |
| 3.1. Giải pháp về hoàn thiện quy trình thủ tục xin VISA | 37 |
| 3.1.1. Tối ưu hóa quy trình xử lý hồ sơ | 37 |
| 3.1.2. Nâng cao chất lượng kiểm tra và đảm bảo pháp lý | 38 |
| 3.2. Giải pháp về nâng cao chất lượng dịch vụ tư vấn VISA tại công ty | 39 |
| 3.2.1. Đào tạo và phát triển năng lực nhân viên | 39 |
| 3.2.2. Tăng cường giao tiếp và hỗ trợ khách hàng | 40 |
| 3.3. Giải pháp về truyền thông và marketing. | 40 |
| 3.3.1. Chiến lược truyền thông hiệu quả | 40 |
| 3.3.2. Xây dựng mối quan hệ và hợp tác với các đối tác | 42 |
| KẾT LUẬN | 44 |
| DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO | 47 |